Hình nền cho arrays
BeDict Logo

arrays

/əˈɹeɪz/

Định nghĩa

noun

Xiêm y, trang phục.

Ví dụ :

Những xiêm y lộng lẫy bằng lụa và trang sức tuyệt đẹp của nữ hoàng đã thu hút mọi người tại buổi dạ hội.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dùng mảng để lưu trữ điểm kiểm tra của từng học sinh trong bảng tính.
noun

Ví dụ :

Quan tòa xem xét danh sách các ứng viên bồi thẩm đoàn trước khi chọn ra hội đồng xét xử cuối cùng cho phiên tòa.
verb

Sắp xếp, triệu tập.

Ví dụ :

Để bắt đầu quá trình lựa chọn bồi thẩm đoàn, thẩm phán sẽ triệu tập từng người trong số những người có khả năng làm bồi thẩm bằng cách gọi tên họ lần lượt.