BeDict Logo

arrays

/əˈɹeɪz/
Hình ảnh minh họa cho arrays: Mảng.
noun

Giáo viên dùng mảng để lưu trữ điểm kiểm tra của từng học sinh trong bảng tính.

Hình ảnh minh họa cho arrays: Dãy, mảng.
noun

Quan tòa xem xét danh sách các ứng viên bồi thẩm đoàn trước khi chọn ra hội đồng xét xử cuối cùng cho phiên tòa.

Hình ảnh minh họa cho arrays: Sắp xếp, triệu tập.
verb

Sắp xếp, triệu tập.

Để bắt đầu quá trình lựa chọn bồi thẩm đoàn, thẩm phán sẽ triệu tập từng người trong số những người có khả năng làm bồi thẩm bằng cách gọi tên họ lần lượt.