noun🔗ShareKẹo cao su viên. Chewing gum sold as a ball usually coated with colored hard sugar."Remember those clear globe dispensers with gumballs for a penny?"Bạn còn nhớ những cái máy bán kẹo cao su viên hình cầu trong suốt mà chỉ cần một xu là mua được không?fooditemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTên ngốc, kẻ ngốc nghếch. A silly, laughable person.""Don't be such a gumballs; you tripped over your own feet again!" "Đừng có ngốc nghếch thế chứ; lại vấp chân tự ngã rồi kìa!characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐèn ưu tiên, đèn báo hiệu. The flashing lights on top of a police car."The driver pulled over when he saw the flashing gumballs in his rearview mirror. "Người tài xế tấp xe vào lề khi nhìn thấy đèn ưu tiên nhấp nháy trong gương chiếu hậu.policevehiclesignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc