Hình nền cho headcount
BeDict Logo

headcount

/ˈhɛdˌkaʊnt/ /ˈhɛdkaʊnt/

Định nghĩa

noun

Số lượng người, sự đếm người.

Ví dụ :

Trước khi xe buýt trường học rời đi, bác tài xế đã đếm nhanh số lượng học sinh để chắc chắn tất cả các em đều đã lên xe.
noun

Số lượng nhân viên, biên chế.

Ví dụ :

Việc công ty ngưng tuyển dụng đồng nghĩa với việc dù chúng ta cần thêm người hỗ trợ, chúng ta cũng không thể tăng biên chế của nhóm.