adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng say Intoxicating or stupefying. Ví dụ : "The cocktail was a heady mixture of spirits." Ly cocktail đó là một hỗn hợp rượu mạnh làm cho người ta dễ chếnh choáng. sensation mind drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, say sưa, ngây ngất. Tending to upset the mind or senses. Ví dụ : "We looked out from a heady outcrop of rock." Chúng tôi nhìn ra từ một mỏm đá cheo leo khiến người ta choáng váng. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, phấn khích, ngây ngất. Exhilarating. Ví dụ : "The rock concert was a heady mixture of their greatest hits." Buổi hòa nhạc rock là một sự kết hợp đầy phấn khích những bài hát hay nhất của họ. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, thông thái, trí tuệ. Intellectual. Ví dụ : "Kierkegaard is rather heady reading for a high school student." Kierkegaard là một tác giả có những tác phẩm khá uyên bác, hơi khó đọc đối với một học sinh trung học. mind philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc đồng, hấp tấp. Rash or impetuous. Ví dụ : "He made too heady promises, and when it came time, he was never able to fulfill them." Anh ta đã hứa những điều quá bốc đồng, và đến khi thực hiện thì anh ta không bao giờ làm được. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc