

holsteins
Định nghĩa
noun
Ngựa Holstein.
Ví dụ :
"Many show jumpers prefer Holsteins for their athleticism and calm temperament during competitions. "
Nhiều vận động viên nhảy ngựa biểu diễn thích dùng ngựa Holstein vì chúng khỏe mạnh và có tính khí điềm tĩnh trong các cuộc thi.
Từ liên quan
distinctively adverb
/dɪˈstɪŋktɪvli/ /dɪˈstɪŋktlɪ/
Một cách đặc biệt, rõ rệt.
temperament noun
/ˈtɛmpəɹmənt/
Tính khí, khí chất.
Đầu bếp tin rằng kết cấu hoàn hảo của chiếc bánh là nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa bột mì, đường và bơ - mỗi nguyên liệu đều được đo lường và trộn với tỉ lệ chính xác.
athleticism noun
/ˌæθləˈtɪsɪzəm/ /ˌæθləˈtɪzəm/
Thể thao, tính lực lưỡng, sự khỏe mạnh.
competitions noun
/ˌkɒmpəˈtɪʃənz/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃənz/