Hình nền cho jumpers
BeDict Logo

jumpers

/ˈdʒʌmpərz/

Định nghĩa

noun

Người nhảy, vận động viên nhảy.

Ví dụ :

Giải điền kinh đó có những vận động viên nhảy tài năng vượt qua xà ngang một cách dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Những người thợ mỏ dùng đục đá để cẩn thận tách những khối đá hoa cương lớn.
noun

Tín đồ Nhảy nhót.

Ví dụ :

Trong thời kỳ phục hưng tôn giáo ở xứ Wales thế kỷ 18, sự mãnh liệt của đức tin đã khiến một số người được biết đến với tên gọi "Tín đồ Nhảy nhót" (Jumpers) vì những cử động co giật, cuồng nhiệt của họ trong khi thờ phượng.
noun

Mấu đẩy, lò xo đẩy.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh các mấu đẩy/lò xo đẩy bên trong cơ chế phức tạp của chiếc đồng hồ điểm chuông cổ, đảm bảo tiếng chuông báo giờ ngân vang một cách chính xác.
noun

Công nhân sửa chữa lò phản ứng hạt nhân.

Ví dụ :

Các công nhân sửa chữa lò phản ứng hạt nhân nhanh chóng sửa chữa lõi lò phản ứng bị hỏng, làm việc trong khu vực có mức độ phóng xạ cực cao.