BeDict Logo

howitzer

/ˈhaʊ.ɪts.ə(ɹ)/ /ˈhaʊ.ɪts.əɹ/
Hình ảnh minh họa cho howitzer: Pháo lựu.
noun

Trong cuộc tập trận quân sự, các binh sĩ đã luyện tập ngắm pháo lựu vào một mục tiêu ở xa trên đồi.

Hình ảnh minh họa cho howitzer: Pháo lựu.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử, các diễn viên đã bắn khẩu pháo lựu lên trời, tạo ra một tiếng nổ lớn vang vọng khắp cánh đồng.