Hình nền cho hulling
BeDict Logo

hulling

/ˈhʌlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuốt vỏ, xay vỏ.

Ví dụ :

"She sat on the back porch hulling peanuts."
Cô ấy ngồi ở hiên sau nhà tuốt vỏ lạc.
verb

Trôi dạt, lềnh bềnh.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ, sau khi bão tan thì đã cuộn hết buồm, cứ thế lềnh bềnh trôi dọc bờ biển, mặc cho gió và sóng xô đẩy.