Hình nền cho rouses
BeDict Logo

rouses

/ˈraʊzɪz/ /ˈraʊsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự khích lệ, sự thức tỉnh.

Ví dụ :

Tiếng ồn bất ngờ từ công trường xây dựng bên ngoài đã gây ra nhiều sự thức tỉnh trong khu phố, đánh thức mọi người một cách đột ngột.
noun

Tiếng thôi thúc rời giường.

Ví dụ :

Sau hồi kèn báo thức, những tiếng kèn thúc rời giường vang lên khiến cả doanh trại rên rỉ, báo hiệu một ngày dài nữa lại bắt đầu.