noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khích lệ, sự thức tỉnh. An arousal. Ví dụ : "The sudden noise from the construction site outside caused several rouses in the neighborhood, waking people unexpectedly. " Tiếng ồn bất ngờ từ công trường xây dựng bên ngoài đã gây ra nhiều sự thức tỉnh trong khu phố, đánh thức mọi người một cách đột ngột. physiology sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thôi thúc rời giường. The sounding of a bugle in the morning after reveille, to signal that soldiers are to rise from bed, often the rouse. Ví dụ : "After reveille, the rouses sent a wave of groans through the barracks, signaling the start of another long day. " Sau hồi kèn báo thức, những tiếng kèn thúc rời giường vang lên khiến cả doanh trại rên rỉ, báo hiệu một ngày dài nữa lại bắt đầu. military sound signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm tỉnh giấc, khơi dậy. To wake (someone) or be awoken from sleep, or from apathy. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread rouses me from sleep every Sunday morning. " Mùi bánh mì mới nướng thơm lừng đánh thức tôi dậy mỗi sáng chủ nhật. mind action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi gợi, khuấy động, nhen nhóm. To cause, stir up, excite (a feeling, thought, etc.). Ví dụ : "to rouse the faculties, passions, or emotions" Khơi gợi các giác quan, đam mê hoặc cảm xúc. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khích bác, xúi giục. To provoke (someone) to action or anger. Ví dụ : "His constant teasing rouses her anger. " Việc anh ta cứ trêu chọc liên tục khiến cô ấy nổi giận. action attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh động, lùa. To cause to start from a covert or lurking place. Ví dụ : "to rouse a deer or other animal of the chase" Để đánh động một con nai hoặc con vật khác trong cuộc đi săn. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, lôi kéo. To pull by main strength; to haul. Ví dụ : "The fisherman rouses the heavy net from the water, filled with the day's catch. " Người đánh cá kéo mạnh tấm lưới nặng trĩu cá đánh bắt được trong ngày lên khỏi mặt nước. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, làm dựng đứng. To raise; to make erect. Ví dụ : "The alarm clock roused her from a deep sleep. " Đồng hồ báo thức đã kéo cô ấy dậy khỏi giấc ngủ sâu. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, trách mắng, chỉ trích. (when followed by "on") To tell off; to criticise. Ví dụ : "He roused on her for being late yet again." Anh ấy trách mắng cô ấy vì lại trễ giờ nữa. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hoan, chiêu đãi. An official ceremony over drinks. Ví dụ : "The university often holds rouses to celebrate faculty retirements and award research grants. " Trường đại học thường tổ chức những buổi liên hoan, chiêu đãi để chúc mừng các giáo sư về hưu và trao tặng tài trợ nghiên cứu. ritual drink culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yến tiệc, cuộc vui chơi ồn ào. A carousal; a festival; a drinking frolic. Ví dụ : "The end-of-year office party always devolves into loud rouses, much to the chagrin of the building's security guard. " Bữa tiệc cuối năm của công ty luôn biến thành những cuộc vui chơi ồn ào, khiến bác bảo vệ tòa nhà rất khó chịu. festival drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly rượu đầy, Chén rượu đầy. Wine or other liquor considered an inducement to mirth or drunkenness; a full glass; a bumper. Ví dụ : "The teacher offered a rouse of wine to celebrate the students' successful project. " Để chúc mừng dự án thành công của học sinh, thầy giáo đã mời mọi người một chén rượu đầy. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc