Hình nền cho gamer
BeDict Logo

gamer

/ˈɡeɪmɚ/

Định nghĩa

noun

Người chơi game, game thủ.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một game thủ thực thụ, ngày nào anh ấy cũng dành hàng tiếng đồng hồ để chơi game điện tử.
adjective

Ví dụ :

Dù mào đã rướm máu và lông tả tơi, con gà trống đó vẫn tỏ ra hiếu chiến và gan, ngoan cố không chịu thua đối thủ trong sới chọi.
adjective

Nghiện game, Máu chiến.

Ví dụ :

Cái thái độ "máu chiến" của việc luyện tập không ngừng nghỉ, ngay cả khi bực bội, đã giúp cô ấy cuối cùng làm chủ được bản nhạc piano khó nhằn.