Hình nền cho inflexion
BeDict Logo

inflexion

/ɪnˈflɛkʃən/ /ɪnˈflɛkʃn/

Định nghĩa

noun

Biến tố, dạng biến đổi.

Ví dụ :

Một dạng biến đổi của từ để chỉ giới tính, số lượng hoặc thì.
noun

Độ uốn, sự uốn, chỗ uốn.

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ ra chỗ uốn cong rất tinh tế trên đường mái, ngay tại vị trí nó chuyển từ cong lên trên sang cong xuống dưới.
noun

Khúc xạ.

Ví dụ :

Bác sĩ nhãn khoa đã sử dụng sự khúc xạ ánh sáng để đo những khiếm khuyết nhỏ trên bề mặt mắt của tôi.
Bác sĩ nhãn khoa đã dùng một thấu kính đặc biệt để đo khúc xạ của ánh sáng đi vào mắt tôi.