noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, dạng biến đổi. (grammar) A change in the form of a word that reflects a change in grammatical function. Ví dụ : "an inflection for gender, number, or tense" Một dạng biến đổi của từ để chỉ giới tính, số lượng hoặc thì. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, sự thay đổi ngữ điệu. A change in pitch or tone of voice. Ví dụ : "Her voice showed her disappointment through a subtle inflexion. " Giọng nói của cô ấy thể hiện sự thất vọng qua một sự thay đổi ngữ điệu rất nhỏ. phonetics linguistics language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ uốn, sự uốn, chỗ uốn. A change in curvature from concave to convex or from convex to concave. Ví dụ : "The architect pointed out the subtle inflexion in the roofline where it transitioned from curving upwards to curving downwards. " Kiến trúc sư chỉ ra chỗ uốn cong rất tinh tế trên đường mái, ngay tại vị trí nó chuyển từ cong lên trên sang cong xuống dưới. math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự uốn, sự cong, chỗ ngoặt. A turning away from a straight course. Ví dụ : "The river's sudden inflexion carved a new path through the valley. " Chỗ ngoặt đột ngột của dòng sông đã tạo ra một con đường mới xuyên qua thung lũng. way direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc xạ. (optometry) diffraction Ví dụ : "The optometrist used the inflexion of light to measure the tiny imperfections on the surface of my eye. " Bác sĩ nhãn khoa đã sử dụng sự khúc xạ ánh sáng để đo những khiếm khuyết nhỏ trên bề mặt mắt của tôi. "The optometrist used a special lens to measure the inflexion of light entering my eye. " Bác sĩ nhãn khoa đã dùng một thấu kính đặc biệt để đo khúc xạ của ánh sáng đi vào mắt tôi. medicine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc