

interlocutors
/ˌɪntərˈlɒkjətərz/ /ˌɪntərˈlɑːkjətərz/
noun

noun
Người dẫn chuyện, Người điều phối, Người đối thoại.
Trong các buổi diễn tạp kỹ hài hước thời xưa, những người dẫn chuyện, ngồi giữa hai diễn viên hài ở hai đầu hàng, là người tung hứng các câu chuyện cười và điều phối toàn bộ buổi diễn.

noun
Người đối thoại, người nói chuyện, bên đối thoại.

noun
Án lệnh tòa án tuyên bố rằng công ty phải ngừng mọi hoạt động ngay lập tức.
