Hình nền cho interlocutory
BeDict Logo

interlocutory

/ˌɪntərˈlɒkjətəri/ /ˌɪntərˈloʊkjətɔːri/

Định nghĩa

noun

Người đối thoại, người trò chuyện.

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận trên lớp, mỗi học sinh đều trở thành người đối thoại, chia sẻ ý kiến của mình và phản hồi lại các bạn cùng lớp.