

inviolate
Định nghĩa
adjective
Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, nguyên vẹn.
Ví dụ :
Từ liên quan
protective noun
/pɹoʊtɛktɪv/
Vật bảo vệ, đồ bảo hộ.
"The protective helmet was essential for the construction worker. "
Mũ bảo hộ là vật không thể thiếu đối với công nhân xây dựng.
incorruptible noun
/ˌɪnkəˈrʌptɪbl/ /ˌɪŋkəˈrʌptɪbl/
Người không thể bị tha hóa về mặt đạo đức (referring to the people, not the belief).
Sử sách ghi lại rằng những người thuộc giáo phái Incorruptible đã tranh luận gay gắt với những người theo đạo Cơ đốc sơ khai khác về bản chất thật sự nỗi thống khổ của Chúa Kitô.