Hình nền cho inviolate
BeDict Logo

inviolate

/ɪnˈvaɪ.ə.lət/

Định nghĩa

adjective

Bất khả xâm phạm, nguyên vẹn, không bị xâm hại.

Ví dụ :

Bảo tàng đảm bảo các cổ vật vẫn nguyên vẹn bên trong tủ kính bảo vệ, không ai được phép chạm vào.
adjective

Bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm, nguyên vẹn.

Ví dụ :

Chiếc bình cổ, báu vật gia truyền qua bao thế hệ, vẫn còn nguyên vẹn, bức tranh tinh xảo trên bình không hề bị thời gian hay hư hại làm ảnh hưởng.