Hình nền cho inwrought
BeDict Logo

inwrought

/ɪnˈrɔt/ /ɪnˈrɑt/

Định nghĩa

adjective

Được dệt, được thêu, có hoa văn cầu kỳ.

Ví dụ :

Tấm thảm cổ ấy có hoa văn hoa lá chim muông được dệt vô cùng tỉ mỉ, tinh xảo vào từng sợi vải.
adjective

Ăn sâu, bám rễ, thâm căn cố đế.

Ví dụ :

Nỗi sợ nói trước đám đông của cô ấy đã ăn sâu sau nhiều năm trải nghiệm tiêu cực đến nỗi cô ấy luôn tránh né các buổi thuyết trình bằng mọi giá.