adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được dệt, được thêu, có hoa văn cầu kỳ. Having a design that has been worked or woven in. Ví dụ : "The antique tapestry had an inwrought pattern of flowers and birds, meticulously woven into the fabric. " Tấm thảm cổ ấy có hoa văn hoa lá chim muông được dệt vô cùng tỉ mỉ, tinh xảo vào từng sợi vải. art style appearance material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn sâu, bám rễ, thâm căn cố đế. Fixed, established, ingrained. Ví dụ : "Her fear of public speaking was so inwrought after years of negative experiences that she avoided presentations at all costs. " Nỗi sợ nói trước đám đông của cô ấy đã ăn sâu sau nhiều năm trải nghiệm tiêu cực đến nỗi cô ấy luôn tránh né các buổi thuyết trình bằng mọi giá. character mind attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc