Hình nền cho irrationality
BeDict Logo

irrationality

/ɪˌræʃəˈnæləti/ /ɪˌræʃənˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Phi lý, sự vô lý, tính phi lý trí.

Ví dụ :

Sự phi lý của anh ta khiến anh ta tranh cãi với sếp về một chi tiết nhỏ, gây ra căng thẳng không đáng có ở nơi làm việc.
noun

Phi lý, sự vô lý, tính phi lý trí.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột ngột bỏ công việc ổn định và chuyển đến một hòn đảo hẻo lánh mà không có kế hoạch gì là một hành động phi rõ ràng.