noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thốc, cú đấm, sự thúc, sự chọc. A quick stab or blow; a poking or thrusting motion. Ví dụ : "The playful kitten made quick jabs at the dangling toy with its paw. " Chú mèo con tinh nghịch liên tục chọc nhanh vào món đồ chơi đang lủng lẳng bằng chân của nó. action sport body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thẳng, cú đấm thọc. A short straight punch. Ví dụ : "The boxer used quick jabs to keep his opponent away. " Võ sĩ đó dùng những cú đấm thọc nhanh để giữ đối thủ ở khoảng cách an toàn. body sport action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm, liều tiêm. A medical injection. Ví dụ : "Our dog was exposed to rabies, so the whole family went to a clinic to get our jabs." Chó nhà mình bị phơi nhiễm bệnh dại, nên cả nhà đã đến phòng khám để tiêm phòng dại. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm chủng, mũi tiêm. A vaccination, whether or not delivered via conventional injection. Ví dụ : "Many people are getting their flu jabs to protect themselves this winter. " Nhiều người đang đi tiêm chủng cúm để bảo vệ bản thân trong mùa đông này. medicine virus disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, lời móc mỉa. A mild verbal insult. Ví dụ : ""During the family dinner, there were a few playful jabs exchanged between the siblings, but it was all in good fun." " Trong bữa tối gia đình, mấy anh chị em có vài lời móc mỉa nhau cho vui, nhưng chỉ là trêu đùa thôi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thọc. To poke or thrust abruptly, or to make such a motion. Ví dụ : "The boxer jabs his opponent quickly to keep him off balance. " Võ sĩ thọc tay nhanh vào đối thủ để giữ cho anh ta mất thăng bằng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thốc, đấm nhanh, ra đòn nhanh. To deliver a quick punch. Ví dụ : "The boxer jabs his opponent in the face to keep him at a distance. " Võ sĩ đấm thốc vào mặt đối thủ để giữ khoảng cách. sport action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm, chích. To give someone an injection Ví dụ : "The nurse jabs my arm with a flu shot every year. " Mỗi năm, y tá đều tiêm vào tay tôi một mũi ngừa cúm. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc