noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người biểu diễn rong, nghệ sĩ đường phố thời trung cổ. An itinerant entertainer in medieval England and France; roles included song, music, acrobatics etc.; a troubadour. Ví dụ : "At the medieval festival, the jongleurs entertained the crowd with juggling, storytelling, and lively music. " Tại lễ hội trung cổ, những nghệ sĩ đường phố mua vui cho đám đông bằng những màn tung hứng, kể chuyện và âm nhạc sôi động. culture entertainment music history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà ảo thuật, người tung hứng. A juggler; a conjurer. Ví dụ : "At the medieval festival, the jongleurs entertained the crowd with their juggling and magical tricks. " Tại lễ hội trung cổ, những nhà ảo thuật và người tung hứng đã làm khán giả thích thú với những màn tung hứng và các trò ảo thuật kỳ diệu của họ. entertainment culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật gia, người làm trò hề. A mountebank. Ví dụ : "The town square was filled with jongleurs, each trying to outdo the others with exaggerated claims of their skills to attract an audience and earn a few coins. " Quảng trường thị trấn tràn ngập những ảo thuật gia, người làm trò hề, ai nấy đều cố gắng phô trương kỹ năng của mình bằng những lời quảng cáo phóng đại để thu hút khán giả và kiếm vài đồng xu. entertainment person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc