Hình nền cho lamping
BeDict Logo

lamping

/ˈlæmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, tẩn, vụt.

Ví dụ :

Thằng bé tức giận tẩn mạnh quả bóng vào thùng rác.
noun

Soi đèn săn bắn, săn đêm bằng đèn.

Ví dụ :

Người nông dân soi đèn săn bắn để kiểm soát số lượng thỏ đang phá hoại mùa màng vào ban đêm.