Hình nền cho clout
BeDict Logo

clout

/klʌʊt/ /klaʊt/

Định nghĩa

noun

Thế lực, tầm ảnh hưởng.

Ví dụ :

Thế lực của ông thị trưởng đã giúp đảm bảo nguồn tài trợ cho thư viện trường học mới.
verb

Che phủ, vá, bọc.

Ví dụ :

Cô ấy phải cái lỗ trên chiếc quần jean yêu thích của con gái bằng một miếng vá nhiều màu sắc để con bé có thể mặc lại được.