noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế lực, tầm ảnh hưởng. Influence or effectiveness, especially political. Ví dụ : "The mayor's clout helped secure funding for the new school library. " Thế lực của ông thị trưởng đã giúp đảm bảo nguồn tài trợ cho thư viện trường học mới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, cú tát. A blow with the hand. Ví dụ : "The boxer landed a hard clout to the opponent's jaw. " Tay đấm kia tung một cú tát mạnh vào quai hàm đối thủ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh bóng chày ghi điểm, cú home run. A home run. Ví dụ : "The batter hit a massive clout, sending the ball over the fence for a home run. " Cầu thủ đánh bóng chày đã có một cú home run trời giáng, đưa bóng bay qua hàng rào. sport entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm bia. The center of the butt at which archers shoot; probably once a piece of white cloth or a nail head. Ví dụ : "The archer aimed at the clout on the target. " Xạ thủ nhắm vào tâm bia trên tấm mục tiêu. sport weapon point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tã lót, Khăn quấn tã. A swaddling cloth. Ví dụ : "The baby's small, soft clout was warm and snug. " Chiếc tã lót nhỏ nhắn và mềm mại của em bé thật ấm áp và dễ chịu. wear material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẻ rách, mảnh vải, miếng vá. A cloth; a piece of cloth or leather; a patch; a rag. Ví dụ : "She used a clout to wipe the greasy fingerprints off the window. " Cô ấy dùng một miếng giẻ để lau sạch dấu vân tay dính dầu mỡ trên cửa sổ. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm sắt, vành sắt. An iron plate on an axletree or other wood to keep it from wearing; a washer. Ví dụ : "The carpenter added a small clout to the wagon's axletree to prevent it from wearing down too quickly. " Người thợ mộc đã thêm một miếng vành sắt nhỏ vào trục xe goòng để trục xe không bị mòn quá nhanh. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, miếng. A piece; a fragment. Ví dụ : "The artist chipped away at the large block of marble, and a small clout of stone fell to the floor. " Người nghệ sĩ đục đẽo khối đá cẩm thạch lớn, và một mảnh đá nhỏ rơi xuống sàn. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh. To hit, especially with the fist. Ví dụ : "The angry boy clouted the table with his fist. " Thằng bé tức giận đấm mạnh tay xuống bàn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, vá, bọc. To cover with cloth, leather, or other material; to bandage, patch, or mend with a clout. Ví dụ : "She had to clout the hole in her daughter's favorite jeans with a colorful patch to make them wearable again. " Cô ấy phải vá cái lỗ trên chiếc quần jean yêu thích của con gái bằng một miếng vá nhiều màu sắc để con bé có thể mặc lại được. material medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, nện đinh. To stud with nails, as a timber, or a boot sole. Ví dụ : "The cobbler will clout the worn boot soles with durable hobnails to provide better traction. " Người thợ đóng giày sẽ nện đinh chắc chắn vào đế ủng đã mòn để tạo độ bám tốt hơn. material technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc sắt, gia cố. To guard with an iron plate, as an axletree. Ví dụ : "The blacksmith expertly clouted the wagon's axletree with iron plates to strengthen it. " Người thợ rèn khéo léo bọc sắt gia cố trục xe goòng bằng những tấm sắt để làm cho nó chắc chắn hơn. technical machine structure material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, chắp vá. To join or patch clumsily. Ví dụ : "The student tried to clout the torn book cover together, but the glue didn't stick properly. " Bạn học sinh cố gắng vá víu bìa sách bị rách lại với nhau, nhưng keo không dính chặt. technical building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, vón cục. To form a clot or mass. Ví dụ : "The spilled glue quickly clotted, clouding the desk with a sticky mass. " Keo đổ ra nhanh chóng bị đông lại, vón thành một mảng dính nhầy nhụa trên bàn. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, Làm cho đông lại. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The excessive rennet added to the milk threatened to clout the entire batch of cheese before it was properly cultured. " Lượng rennet quá nhiều cho vào sữa có nguy cơ làm đông cứng cả mẻ phô mai trước khi nó được nuôi cấy đúng cách. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc