Hình nền cho machination
BeDict Logo

machination

/ˌmækɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Mưu đồ, âm mưu, quỷ kế.

Ví dụ :

Âm mưu tinh vi của tên phản diện nhằm đánh cắp công thức bí mật cuối cùng đã bị phanh phui khi đồng phạm của hắn thú nhận.