verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, nói xấu. To make defamatory statements about; to slander or traduce. Ví dụ : "The politician felt he was unfairly maligned by the newspaper article, which accused him of corruption without proof. " Vị chính trị gia cảm thấy ông đã bị bài báo bôi nhọ một cách bất công, vì bài báo cáo buộc ông tham nhũng mà không có bằng chứng. communication media politics language society moral negative statement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, nói xấu, vu khống. To treat with malice; to show hatred toward; to abuse; to wrong. Ví dụ : "The politician was maligned by his opponents who spread false rumors about his past. " Vị chính trị gia đó bị các đối thủ bôi nhọ bằng cách lan truyền những tin đồn sai sự thật về quá khứ của ông. character attitude moral emotion action value society inhuman negative curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng. Assailed with contemptuous language Ví dụ : "The politician felt maligned by the constant negative news stories that unfairly criticized his actions. " Vị chính trị gia cảm thấy bị bôi nhọ, phỉ báng bởi những bài báo tiêu cực liên tục, chỉ trích một cách bất công những hành động của ông. language communication attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc