Hình nền cho traduce
BeDict Logo

traduce

/tɹəˈdus/ /tɹəˈdjuːs/ /tɹəˈdjus/

Định nghĩa

verb

Phỉ báng, bôi nhọ, vu khống.

Ví dụ :

Người nhân viên bất mãn đó đã cố gắng bôi nhọ sếp cũ bằng cách tung tin đồn thất thiệt rằng bà ta ăn cắp tiền của công ty.
verb

Diễn đạt lại, Chuyển ngữ.

Ví dụ :

Những thuật ngữ pháp lý phức tạp này khó hiểu quá, nên luật sư phải diễn đạt lại bằng tiếng Anh thông thường cho khách hàng dễ hiểu.