Hình nền cho manipulations
BeDict Logo

manipulations

/məˌnɪpjuˈleɪʃənz/ /məˌnɪpjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thao túng, sự điều khiển.

Ví dụ :

"The politician was criticized for his manipulations of the facts to win votes. "
Vị chính trị gia đó bị chỉ trích vì đã thao túng sự thật để giành phiếu bầu.
noun

Sự thao túng, sự điều khiển, sự lũng đoạn.

Ví dụ :

Nhà tư vấn đã có thể tiếp cận được cậu thiếu niên đang gặp vấn đề tâm lý thông qua việc khéo léo sử dụng các phương pháp tâm lý tích cực để tác động đến cậu.