Hình nền cho mantelet
BeDict Logo

mantelet

/ˈmæntlət/

Định nghĩa

noun

Áo choàng không tay, áo khoác ngắn không tay.

Ví dụ :

Cô ấy khoác một chiếc áo choàng ngắn không tay bằng len ấm áp ra ngoài váy để tránh bị lạnh.
noun

Tấm chắn di động, vật che chắn di động.

Ví dụ :

Binh lính đẩy tấm mantelet (tấm chắn di động) nặng nề về phía trước, dùng nó làm lá chắn chống lại mưa tên từ trên tường thành khi họ tiến lại gần.