noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng không tay, áo khoác ngắn không tay. A short sleeveless cloak or cape. Ví dụ : "She wore a warm, knitted mantelet over her dress to ward off the chill. " Cô ấy khoác một chiếc áo choàng ngắn không tay bằng len ấm áp ra ngoài váy để tránh bị lạnh. wear appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn di động, vật che chắn di động. A portable screen or other covering, especially as used to protect the approach of soldiers engaged in a siege. Ví dụ : "The soldiers pushed the heavy mantelet forward, using it as a shield against the arrows raining down from the castle walls as they approached. " Binh lính đẩy tấm mantelet (tấm chắn di động) nặng nề về phía trước, dùng nó làm lá chắn chống lại mưa tên từ trên tường thành khi họ tiến lại gần. military war history weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngắn. A mantelletta. Ví dụ : "The cardinal wore a white mantelet over his cassock for the outdoor ceremony. " Vị hồng y mặc một chiếc áo choàng ngắn màu trắng bên ngoài áo dòng trong buổi lễ ngoài trời. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc