verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ, cắn xé, hành hung. To handle someone or something in a rough way. Ví dụ : "The toddler mauled his stuffed bear during playtime, pulling at its ears and squeezing it tightly. " Trong lúc chơi, đứa bé nghịch ngợm "vồ" con gấu bông của mình, giật tai và bóp chặt nó. action animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn xé, vồ, cào xé. To savage; to cause serious physical wounds (usually used of an animal). Ví dụ : "The bear mauled him in a terrible way." Con gấu đã vồ và cào xé anh ấy một cách rất kinh khủng. animal action body nature inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích dữ dội, phê phán gay gắt. To criticise harshly. Ví dụ : "The professor mauled the student's essay, marking it with red ink and harsh comments. " Giáo sư đã chỉ trích dữ dội bài luận của sinh viên, đánh dấu bằng mực đỏ và những lời phê bình gay gắt. language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng vồ, Giã. To beat with the heavy hammer called a maul. Ví dụ : "The blacksmith mauled the hot metal into shape with powerful swings of his hammer. " Người thợ rèn dùng vồ nện những cú thật mạnh vào miếng kim loại nóng để tạo hình cho nó. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc