noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huân chương, huy chương, mề đay. A large medal, usually decorative. Ví dụ : "The queen wore a gold medallion engraved with the royal crest. " Nữ hoàng đeo một chiếc mề đay vàng lớn, được chạm khắc hình quốc huy hoàng gia. art style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng thịt hình huy chương. A cut of meat resembling a medallion. Ví dụ : "The chef prepared a delicious medallion of beef for the dinner party. " Đầu bếp đã chuẩn bị một miếng thịt bò hình huy chương rất ngon cho bữa tiệc tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huân chương, huy chương. A usually round or oval frame (often made of stucco) containing a decoration. Ví dụ : "The school's entrance featured a beautiful medallion, a round frame of stucco with a relief carving of the school mascot. " Ngay lối vào trường có một khung trang trí hình tròn rất đẹp, làm bằng vữa đắp nổi hình linh vật của trường, giống như một chiếc huy chương lớn. art architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép hành nghề, phù hiệu. A circular certificate used in some places to register a vehicle, especially a taxicab. Ví dụ : "The taxi driver displayed his medallion prominently on the dashboard, showing he was licensed to operate. " Người tài xế taxi trưng bày giấy phép hành nghề (phù hiệu) ở vị trí dễ thấy trên bảng điều khiển xe, cho thấy anh ta có giấy phép hoạt động. vehicle government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc