Hình nền cho medallion
BeDict Logo

medallion

/məˈdæljən/

Định nghĩa

noun

Huân chương, huy chương, mề đay.

Ví dụ :

Nữ hoàng đeo một chiếc mề đay vàng lớn, được chạm khắc hình quốc huy hoàng gia.
noun

Huân chương, huy chương.

Ví dụ :

Ngay lối vào trường có một khung trang trí hình tròn rất đẹp, làm bằng vữa đắp nổi hình linh vật của trường, giống như một chiếc huy chương lớn.
noun

Giấy phép hành nghề, phù hiệu.

Ví dụ :

Người tài xế taxi trưng bày giấy phép hành nghề (phù hiệu) ở vị trí dễ thấy trên bảng điều khiển xe, cho thấy anh ta có giấy phép hoạt động.