Hình nền cho meshed
BeDict Logo

meshed

/mɛʃt/ /mɛʃtɪd/

Định nghĩa

verb

Ăn khớp, liên kết, kết nối.

Ví dụ :

Các bánh răng trong chiếc đồng hồ cũ ăn khớp với nhau một cách trơn tru, giúp nó giữ giờ chính xác.