Hình nền cho alleges
BeDict Logo

alleges

/əˈlɛdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, cáo buộc.

Ví dụ :

Tờ báo cáo buộc công ty đã gây ô nhiễm sông, dựa trên lời khai của các nhân chứng.
verb

Tuyên bố, cáo buộc.

Ví dụ :

Bản tin cáo buộc rằng giám đốc điều hành công ty đã sử dụng quỹ công ty cho các chi phí cá nhân, nhưng chưa có cáo trạng nào được đưa ra.
verb

Làm dịu đi, giảm bớt.

Ví dụ :

Luật sư cố gắng làm dịu đi mức độ nghiêm trọng của cáo buộc bằng cách chỉ ra rằng bị cáo chưa từng có tiền án, hy vọng sẽ nhận được một bản án nhẹ hơn.