Hình nền cho surfaced
BeDict Logo

surfaced

/ˈsɜːrfɪst/ /ˈsɜːrfəst/

Định nghĩa

verb

Láng, tráng, phủ lên bề mặt.

Ví dụ :

Người thợ mộc láng một lớp véc-ni sáng màu, mịn lên mặt bàn gỗ.