verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng, tráng, phủ lên bề mặt. To provide something with a surface. Ví dụ : "The carpenter surfaced the wooden table with a smooth, light-colored varnish. " Người thợ mộc láng một lớp véc-ni sáng màu, mịn lên mặt bàn gỗ. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, phủ bề mặt. To apply a surface to something. Ví dụ : "The construction crew surfaced the old road with new asphalt. " Đội xây dựng đã tráng nhựa đường mới lên bề mặt con đường cũ. material technical appearance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, trồi lên. To rise to the surface. Ví dụ : "The swimmer surfaced after holding her breath underwater for a long time. " Sau một hồi nín thở lâu dưới nước, người bơi lội đã trồi lên. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa lên, làm nổi lên. To bring to the surface. Ví dụ : "The diver surfaced after exploring the coral reef. " Sau khi khám phá rặng san hô, người thợ lặn đã ngoi lên mặt nước. action nature physics environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộ diện, xuất hiện, nhô lên. To come out of hiding. Ví dụ : "After days of hiding under the bed, the cat finally surfaced, looking hungry. " Sau nhiều ngày trốn dưới gầm giường, cuối cùng con mèo cũng lộ diện, trông có vẻ đói bụng. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lộ, được phơi bày, xuất hiện. For information or facts to become known. Ví dụ : "Example Sentence: "New evidence surfaced that proved the student was innocent." " Bằng chứng mới đã xuất hiện, chứng minh rằng học sinh đó vô tội. media communication info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, lộ diện, công bố. To make information or facts known. Ví dụ : "New evidence surfaced during the investigation, suggesting he was innocent. " Trong quá trình điều tra, bằng chứng mới đã lộ diện, cho thấy anh ta vô tội. communication media government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác lộ thiên. To work a mine near the surface. Ví dụ : "The old timers surfaced that small gold deposit using picks and shovels, barely scratching the surface of the earth. " Ngày xưa, mấy ông thợ mỏ khai thác lộ thiên cái mỏ vàng nhỏ đó bằng cuốc và xẻng, chỉ cào xới được một lớp đất mỏng. geology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, xuất hiện, lộ ra. To appear or be found. Ví dụ : "A lost key surfaced under the sofa cushions. " Một chiếc chìa khóa bị mất đã xuất hiện dưới những chiếc đệm ghế sofa. appearance event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bề mặt, được xử lý bề mặt. (chiefly in combination) Having a (particular kind of) surface. Ví dụ : "The freshly surfaced road was much smoother to drive on. " Con đường mới được tráng nhựa nên lái xe êm hơn hẳn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc