Hình nền cho elemental
BeDict Logo

elemental

/ˌɛləˈmɛntl/ /ˌɛləˈmɛntəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thần linh nguyên tố của không khí, một tinh linh tinh nghịch, thường hay bày trò trêu chọc lũ trẻ con đi học.
adjective

Thuộc về nguyên tố, sơ đẳng.

Ví dụ :

Người hy lạp cổ đại tin rằng những sức mạnh nguyên tố cơ bản như lửa và nước là thiết yếu cho mọi sự sống.