Hình nền cho regulator
BeDict Logo

regulator

/ɹɛɡ.juː.leɪt.ə/

Định nghĩa

noun

Bộ điều chỉnh, van điều tiết.

Ví dụ :

Bộ điều chỉnh điện áp bị hỏng và sự quá tải điện áp do đó đã phá hủy thiết bị.
noun

Đồng hồ chuẩn, đồng hồ đối chiếu.

Ví dụ :

Người thợ đồng hồ cẩn thận so sánh chiếc đồng hồ cây mới làm với đồng hồ chuẩn để đảm bảo nó chạy chính xác.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp, khó dịch vì mang tính xúc phạm và liên quan đến văn hóa cụ thể.

Ví dụ :

Vào những năm 1930, ở một số vùng nông thôn miền Nam nước Mỹ, một người da đen nào đó mà dám phản đối sự phân biệt chủng tộc có thể trở thành mục tiêu của một nhóm người da trắng chuyên dùng vũ lực và đe dọa để duy trì trật tự phân biệt chủng tộc.