Hình nền cho mothered
BeDict Logo

mothered

/ˈmʌðə(ɹ)d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The hen mothered ten chicks this spring. "
Con gà mái này đã sinh ra mười concon vào mùa xuân này.
verb

Yêu thương, chăm sóc như mẹ, nuôi nấng.

Ví dụ :

Mặc dù Sarah mới gia nhập đội, Maria đã yêu thương và chăm sóc cô ấy như một người mẹ, chỉ cho cô ấy mọi thứ cần biết và khiến cô ấy cảm thấy được chào đón.
adjective

Đặc, sánh, như váng sữa.

Ví dụ :

Món kombucha này có một kết cấu đặc sánh như váng sữa rất rõ rệt, đặc và gần như giống thạch, điều đó có nghĩa là nó đang lên men tốt.