Hình nền cho origami
BeDict Logo

origami

/ˌɒɹɪˈɡɑːmɪ/ /ˌɔɹəˈɡɑmi/

Định nghĩa

noun

Nghệ thuật xếp giấy, gấp giấy.

The Japanese art of paper folding.

Ví dụ :

Con gái tôi thích nghệ thuật xếp giấy origami và đã gấp được rất nhiều con hạc giấy.
noun

Nghệ thuật gấp giấy ứng dụng.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang sử dụng nghệ thuật gấp giấy ứng dụng để thiết kế các tấm pin mặt trời có thể gấp gọn cho du hành vũ trụ, giúp chúng nhỏ gọn khi phóng và có thể mở rộng trên quỹ đạo.
noun

Khoa học origami ứng dụng.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang sử dụng nghệ thuật gấp giấy origami để thiết kế các loại vật liệu có thể gấp lại được mới, và nghiên cứu này thuộc về lĩnh vực khoa học origami ứng dụng.
noun

Ví dụ :

"Scientists are using origami to design foldable solar panels for space. "
Các nhà khoa học đang ứng dụng gấp giấy toán học (origami) để thiết kế các tấm pin mặt trời có thể gấp gọn cho không gian vũ trụ.