verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả quá mức, bóc lột đồng cỏ quá độ. To graze land excessively, to the detriment of the land and its vegetation Ví dụ : "The farmer worried the cattle were overgrazing the pasture, leaving bare patches of dirt where grass used to grow. " Người nông dân lo lắng đàn gia súc đang chăn thả quá mức trên đồng cỏ, khiến đất bị trơ trụi, không còn cỏ mọc như trước nữa. agriculture environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả quá mức, bóc lột đồng cỏ. To allow animals to graze excessively Ví dụ : "The farmer risked overgrazing his field by letting his cows eat there for too long. " Người nông dân đã mạo hiểm chăn thả quá mức trên đồng cỏ của mình khi để đàn bò ăn ở đó quá lâu. environment agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả quá mức, bóc lột đồng cỏ. Excessive grazing to an extent that the land is damaged. Ví dụ : "The farmer knew the overgrazing had ruined his field because the grass was gone and the soil was bare. " Người nông dân biết việc chăn thả quá mức đã tàn phá cánh đồng của mình vì cỏ không còn nữa và đất thì trơ trụi. environment agriculture ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc