Hình nền cho overgrazing
BeDict Logo

overgrazing

/ˌoʊvərˈɡreɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chăn thả quá mức, bóc lột đồng cỏ quá độ.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng đàn gia súc đang chăn thả quá mức trên đồng cỏ, khiến đất bị trơ trụi, không còn cỏ mọc như trước nữa.