Hình nền cho overgrowth
BeDict Logo

overgrowth

/ˈoʊvərˌɡroʊθ/ /ˈoʊvərɡroʊθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự mọc um tùm của cỏ dại trong vườn khiến cho việc nhìn thấy hoa trở nên khó khăn.
noun

Sự phát triển quá mức, sự tăng trưởng quá độ.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ kích thước bàn tay bất thường của cậu bé là do sự phát triển quá độ gây ra bởi vấn đề ở tuyến yên.