Hình nền cho jungles
BeDict Logo

jungles

/ˈdʒʌŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc khám phá những khu rừng rậm dày đặc của rừng mưa Amazon đòi hỏi phải có một người hướng dẫn lành nghề.
noun

Rừng rậm, Rừng già.

Ví dụ :

Những người đi bộ lạc đường vật lộn để tìm đường xuyên qua những khu rừng rậm rạp, lối đi của họ bị chặn bởi thảm thực vật dày đặc.
noun

Khu ổ chuột, khu nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Khủng Hoảng, nhiều khu ổ chuột mọc lên gần đường ray xe lửa, cung cấp nơi trú ẩn tạm thời cho những người thất nghiệp.
noun

Rừng người, trại tị nạn.

Ví dụ :

Sau khi nhà máy đóng cửa, nhiều công nhân cuối cùng phải sống trong những "rừng người," những trại tị nạn tạm bợ ở rìa thị trấn, vật lộn để tìm việc làm mới.