Hình nền cho distributes
BeDict Logo

distributes

/dɪˈstrɪbjuːts/ /dɪˈstrɪbəts/

Định nghĩa

verb

Phân phát, chia, phân chia.

Ví dụ :

Ông ấy phân phát bánh mì cho những người đi theo mình.
verb

Phân bố, phân phát, lưu hành.

Ví dụ :

Nhà logic học sử dụng thuật ngữ "học sinh" theo nghĩa bao quát nhất trong tiền đề "Tất cả học sinh đều háo hức học hỏi", bởi vì nó ám chỉ toàn bộ nhóm "học sinh".