noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngũ giác tinh, bùa hộ mệnh. A flat talisman, almost always disk-shaped, made of parchment, sheet metal, or other substance, marked with a magic symbol or symbols, used in magical evocation. Ví dụ : "The wizard carefully placed the silver pentacle on the altar before beginning the summoning ritual. " Nhà ảo thuật cẩn thận đặt bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh bằng bạc lên bàn thờ trước khi bắt đầu nghi lễ triệu hồi. ritual mythology religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôi sao năm cánh, hình sao năm cánh, bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh. A pentagram, or a disk with a pentagram on it, especially one that is used for magical or mystical purposes. Ví dụ : "The magician used the pentacle to focus his energy during the performance. " Trong buổi biểu diễn, nhà ảo thuật sư đã dùng bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh để tập trung năng lượng của mình. ritual religion mythology supernatural philosophy theology sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngũ giác tinh, Ngũ mang tinh. A circumscribed pentagram. Ví dụ : "The witch wore a silver necklace with a pentacle hanging from it; the five-pointed star was perfectly contained within a circle. " Mụ phù thủy đeo một chiếc vòng cổ bạc với một ngũ mang tinh được lồng trong vòng tròn treo lủng lẳng; ngôi sao năm cánh được bao bọc hoàn hảo bên trong một hình tròn. ritual mythology religion sign supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngôi sao năm cánh. A figure formed by two equilateral triangles intersecting regularly so as to form a six-pointed star. Ví dụ : "The art student carefully drew a pentacle on the paper, making sure the two triangles intersected perfectly. " Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận vẽ một ngôi sao năm cánh lên giấy, đảm bảo hai hình tam giác giao nhau một cách hoàn hảo. figure religion mythology sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc