Hình nền cho pentacle
BeDict Logo

pentacle

/ˈpɛnt.ə.kl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà ảo thuật cẩn thận đặt bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh bằng bạc lên bàn thờ trước khi bắt đầu nghi lễ triệu hồi.
noun

Ngôi sao năm cánh, hình sao năm cánh, bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn, nhà ảo thuật sư đã dùng bùa hộ mệnh hình ngôi sao năm cánh để tập trung năng lượng của mình.
noun

Ngũ giác tinh, Ngũ mang tinh.

Ví dụ :

Mụ phù thủy đeo một chiếc vòng cổ bạc với một ngũ mang tinh được lồng trong vòng tròn treo lủng lẳng; ngôi sao năm cánh được bao bọc hoàn hảo bên trong một hình tròn.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận vẽ một ngôi sao năm cánh lên giấy, đảm bảo hai hình tam giác giao nhau một cách hoàn hảo.