noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường chống, cột chống. A brick or stone structure built against another structure to support it. Ví dụ : "The old church wall needed a buttress to keep it from collapsing. " Bức tường nhà thờ cổ cần một tường chống để nó không bị đổ sập. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ, vật chống đỡ, chỗ dựa. Anything that serves to support something; a prop. Ví dụ : "The thick textbook acted as a buttress for the stack of papers on my desk, preventing them from toppling over. " Cuốn sách giáo khoa dày cộp đã đóng vai trò như một bệ đỡ cho chồng giấy trên bàn của tôi, giúp chúng không bị đổ. architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rễ chống. A buttress-root. Ví dụ : "The oak tree's buttress-roots helped it stay firmly anchored in the rocky soil. " Rễ chống của cây sồi giúp nó bám chắc vào đất đá. architecture plant building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, vách đá. A feature jutting prominently out from a mountain or rock; a crag, a bluff. Ví dụ : "The hikers scrambled up the steep slope, carefully avoiding the sharp buttress of rock that jutted out from the mountainside. " Những người leo núi vội vã trèo lên con dốc đứng, cẩn thận tránh mỏm đá sắc nhọn nhô ra từ sườn núi. geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ dựa, sự chống đỡ, vật chống. Anything that supports or strengthens. Ví dụ : "The extra support beams were a buttress to the weakened classroom wall. " Những thanh dầm đỡ phụ thêm là một chỗ dựa vững chắc cho bức tường lớp học đã bị yếu đi. structure building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, gia cố. To support something physically with, or as if with, a prop or buttress. Ví dụ : "The students buttressed their argument with evidence from the textbook. " Các sinh viên đã củng cố luận điểm của mình bằng bằng chứng lấy từ sách giáo khoa. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, Chứng minh, Hỗ trợ. (by extension) To support something or someone by supplying evidence; to corroborate or substantiate. Ví dụ : "The student used research from several books to buttress her argument in the essay. " Sinh viên đó đã dùng nghiên cứu từ nhiều cuốn sách để củng cố luận điểm của mình trong bài luận. statement law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc