Hình nền cho pirogue
BeDict Logo

pirogue

/pəˈɹəʊɡ/

Định nghĩa

noun

Xuồng độc mộc.

Ví dụ :

Người ngư dân đẩy chiếc xuồng độc mộc của mình xuống lạch nước, hy vọng sẽ bắt được nhiều cá.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân đẩy chiếc xuồng đáy bằng nhỏ của mình khỏi bờ bùn lầy và chèo vào vùng đầm lầy nông.