adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, trơn tru. Flat, level. Ví dụ : "The newly paved road was much plainer than the old, bumpy one. " Con đường mới trải nhựa bằng phẳng và trơn tru hơn nhiều so với con đường cũ gồ ghề. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, đơn giản, mộc mạc. Simple. Ví dụ : "The instructions for the game were much plainer after the teacher explained them again. " Sau khi thầy giáo giảng lại, hướng dẫn chơi trò chơi trở nên đơn giản và dễ hiểu hơn nhiều. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, hiển nhiên. Obvious. Ví dụ : "The child's disappointment was plainer than her words; her slumped shoulders and downcast eyes said everything. " Sự thất vọng của đứa trẻ rõ ràng hơn cả lời nói; vai nó rũ xuống và đôi mắt nhìn xuống đã nói lên tất cả. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, bộc trực. Open. Ví dụ : "The old house had a plainer view of the ocean because there were no trees blocking it. " Ngôi nhà cũ có tầm nhìn ra biển thẳng thắn hơn vì không có cây cối che chắn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, không xinh, kém sắc. Not unusually beautiful; unattractive. Ví dụ : "Throughout high school she worried that she had a rather plain face." Suốt thời trung học, cô ấy lo lắng rằng mình có một khuôn mặt khá bình thường, không xinh đẹp lắm. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, đơn giản, mộc mạc. Not a trump. Ví dụ : "In the card game, a seven of hearts is a plainer card if hearts are not trumps. " Trong trò chơi bài, con bảy cơ là một lá bài bình thường nếu chất cơ không phải là chất chủ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc