Hình nền cho plainer
BeDict Logo

plainer

/ˈpleɪnər/ /ˈpleɪnɚ/

Định nghĩa

adjective

Bằng phẳng, trơn tru.

Ví dụ :

"The newly paved road was much plainer than the old, bumpy one. "
Con đường mới trải nhựa bằng phẳng và trơn tru hơn nhiều so với con đường cũ gồ ghề.
adjective

Giản dị, đơn giản, mộc mạc.

Ví dụ :

Trong trò chơi bài, con bảy cơ là một lá bài bình thường nếu chất cơ không phải là chất chủ.