noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép kiểu xuống A cast from supertype to subtype. Ví dụ : "The teacher's lecture notes underwent a downcast from general study strategies to specific strategies for math tests. " Bài giảng của giáo viên đã trải qua một quá trình ép kiểu xuống, từ các chiến lược học tập chung sang các chiến lược cụ thể cho các bài kiểm tra toán học. computing technical type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt buồn bã, vẻ u sầu. A melancholy look. Ví dụ : "The downcast of her eyes betrayed her sadness about failing the exam. " Ánh mắt buồn bã của cô ấy đã tố cáo nỗi buồn vì trượt kỳ thi. appearance emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giếng gió xuống. A ventilating shaft down which the air passes in circulating through a mine. Ví dụ : "The rescue team lowered supplies into the downcast to aid the trapped miners. " Đội cứu hộ hạ đồ tiếp tế xuống giếng gió xuống để giúp đỡ những người thợ mỏ bị mắc kẹt. technical geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi xuống, hạ xuống. To cast or throw down; to turn downward. Ví dụ : "The heavy rain downcast the branches of the old oak tree. " Cơn mưa lớn làm cúi rạp các cành cây sồi già. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, trách mắng, nhiếc móc. To taunt; to reproach; to upbraid. Ví dụ : "The older children downcast the younger ones for not knowing the rules of the game. " Mấy đứa lớn chê bai mấy đứa nhỏ vì không biết luật chơi. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép kiểu xuống To cast from supertype to subtype. Ví dụ : "The teacher downcast the general topic of "animals" to the specific subtype "mammals" in her lesson. " Trong bài học của mình, cô giáo đã ép kiểu xuống chủ đề chung "động vật" thành kiểu con "động vật có vú". computing technical type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi xuống, rũ xuống. (of eyes) Looking downwards. Ví dụ : "Her downcast eyes and quiet voice revealed her disappointment. " Đôi mắt cúi xuống và giọng nói khẽ khàng của cô ấy cho thấy sự thất vọng. appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, chán nản, thất vọng. (of a person) Feeling despondent. Ví dụ : "After failing the test, Maria was downcast for the rest of the day. " Sau khi thi trượt, Maria buồn bã suốt cả ngày hôm đó. emotion attitude mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc