Hình nền cho downcast
BeDict Logo

downcast

/ˈdaʊnkæst/

Định nghĩa

noun

Ép kiểu xuống

A cast from supertype to subtype.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên đã trải qua một quá trình ép kiểu xuống, từ các chiến lược học tập chung sang các chiến lược cụ thể cho các bài kiểm tra toán học.