Hình nền cho platens
BeDict Logo

platens

/ˈplætnz/ /plætənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên máy in điều chỉnh các khuôn ép để đảm bảo áp lực đều và bản in rõ ràng trên mỗi trang.
noun

Trục lăn, Quả đào (máy chữ).

Ví dụ :

Trục lăn của chiếc máy đánh chữ cũ đã mòn nhẵn, khiến các chữ cái khó in rõ ràng lên giấy.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim khí cẩn thận cố định tấm thép nặng lên mặt bàn máy của máy phay trước khi bắt đầu đường cắt phức tạp.
noun

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận đặt tấm ảnh cũ úp xuống mặt kính của máy quét trước khi đóng nắp lại.