Hình nền cho pneumatics
BeDict Logo

pneumatics

/nuˈmætɪks/ /njuˈmætɪks/

Định nghĩa

noun

Khí nén, ngành khí nén.

Ví dụ :

Ghế nha sĩ nâng lên hạ xuống êm ái nhờ sử dụng hệ thống khí nén.
noun

Ví dụ :

Vì tính chủ quan cố hữu và thiếu bằng chứng thực nghiệm, khí đạo học thường được nghiên cứu trong các môn thần học và suy ngẫm tâm linh cá nhân hơn là trong các nghiên cứu khoa học.