Hình nền cho angels
BeDict Logo

angels

/ˈeɪn.dʒəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn nói rằng khi em bé cười trong lúc ngủ, chúng đang nói chuyện với các thiên thần.
noun

Thiên thần.

Ví dụ :

Các học giả tranh luận liệu thiên thần, với tư cách là một phẩm trật riêng biệt trong các đấng thiêng liêng, có quyền năng thấp hơn các Đấng Đức Hạnh trong hệ thống phân cấp thần thánh hay không.
noun

Đồng angel (tiền vàng cổ).

Ví dụ :

Để trả cho lô hàng gia vị, người lái buôn cẩn thận đếm năm đồng angel (một loại tiền vàng cổ có hình арc thiên thần Michael), tay ông ta nâng niu những đồng tiền vàng có giá trị.
noun

Ví dụ :

Kiểm soát không lưu báo cáo phát hiện một vài thiên thần trên ra-đa gần sân bay, nhưng không có máy bay nào nộp kế hoạch bay cho khu vực đó.
noun

Ví dụ :

Sau khi trình bày ý tưởng ứng dụng sáng tạo của mình, các doanh nhân trẻ đã nhận được vốn đầu tư từ một vài nhà đầu tư thiên thần, những người tin vào tầm nhìn của họ.
noun

Người mắc hội chứng Angelman.

A person who has Angelman syndrome.

Ví dụ :

Nhìn nụ cười và tiếng cười của con bé, dù con bé có những khó khăn do hội chứng Angelman gây ra, mọi người đều gọi con bé là một trong những "thiên thần nhỏ" của chúng ta, ý chỉ con bé là một người mắc hội chứng Angelman rất đáng yêu.