verb🔗ShareCho vào túi, đựng trong túi. To enclose within a pouch."The beggar pouched the coin."Người ăn xin bỏ đồng xu vào túi.animalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho vào túi, đựng trong túi. To transport within a pouch, especially a diplomatic pouch."We pouched the encryption device to our embassy in Beijing."Chúng tôi đã cho thiết bị mã hóa vào túi ngoại giao và gửi đến đại sứ quán của chúng tôi ở Bắc Kinh.politicsgovernmentcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐớp, nuốt. (of fowls and fish) To swallow."The pelican swiftly pouched the small fish it caught in its beak. "Con bồ nông nhanh chóng đớp con cá nhỏ mà nó bắt được trong mỏ của nó.animalbirdfishfoodbiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBĩu môi, chu môi. To pout."She pouched when her mom said she couldn't have ice cream before dinner. "Cô bé bĩu môi khi mẹ bảo không được ăn kem trước bữa tối.appearanceattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐút túi, bỏ túi, chịu đựng. To pocket; to put up with."Even though the cashier gave him the wrong change, Mark pouched his annoyance and just walked away. "Dù người thu ngân trả lại tiền thừa không đúng, Mark chịu đựng sự khó chịu trong lòng rồi bỏ đi.actionattitudejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó túi, dạng túi. Having a pouch or pouches."The pouched kangaroo hopped across the Australian outback. "Con kangaroo có túi nhảy nhót trên vùng hoang mạc Úc.animalbiologyanatomyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc