

prebendary
/ˈpɹɛbəndəɹi/
noun

adjective
Thuộc về chức vị giáo sĩ.

adjective
Có bổng lộc, có lợi lộc.
Hệ thống đại học cũ, đầy rẫy những vị trí có bổng lộc được bổ nhiệm, đảm bảo rằng những vị trí có tầm ảnh hưởng và thu nhập cao thường được trao dựa trên mối quan hệ hơn là năng lực.
