Hình nền cho procuration
BeDict Logo

procuration

/ˌprɒkjʊˈreɪʃən/ /ˌproʊkjʊˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thu mua, Sự tìm kiếm, Sự kiếm được.

Ví dụ :

Người quản lý văn phòng chịu trách nhiệm thu mua tất cả văn phòng phẩm, từ bút đến giấy.
noun

Ủy quyền, sự ủy thác, sự quản lý thay.

Ví dụ :

Vì mẹ tôi đi du lịch, tôi đã ủy quyền quản lý tài chính của mẹ cho anh trai, để anh ấy có thể thanh toán các hóa đơn của mẹ khi mẹ vắng nhà.
noun

Ví dụ :

Vị quản nhiệm nhà thờ đã ghi khoản thanh toán tiền ủy nhiệm hàng năm vào báo cáo tài chính gửi cho ủy viên hội đồng giáo hội, khoản tiền này là nghĩa vụ từ xa xưa để chi trả cho chuyến thăm của giám mục.