Hình nền cho commutation
BeDict Logo

commutation

/kɒmjuːˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thay đổi, sự biến đổi.

Ví dụ :

Việc thay đổi bản án tù chung thân không ân xá của anh ta thành một bản án ngắn hơn đã mang đến cho anh ta một tia hy vọng.
noun

Sự đổi, sự thay thế, sự hoán đổi.

Ví dụ :

Thống đốc đã ân xá cho tù nhân, đổi án tử hình của anh ta thành án tù chung thân, nghĩa là đã thay thế một hình phạt bằng một hình phạt khác.
noun

Sự chuyển đổi, sự thay thế, sự hoán đổi nghĩa vụ.

Ví dụ :

Những người nông dân yêu cầu được hoán đổi nghĩa vụ phong kiến của họ, xin trả tiền thay vì phải đi làm trên đất của lãnh chúa.
noun

Sự thay thế, sự hoán chuyển.

Ví dụ :

Việc thay thế âm nguyên âm trong từ "bit" bằng âm nguyên âm trong từ "beat" làm thay đổi nghĩa của từ, cho thấy hai âm này hoạt động như hai âm vị riêng biệt trong tiếng Anh.